Chào mừng bạn đến với trang tự học Trưng Vương Quy Nhơn
Bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Trang web về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 10nc-k2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Phú Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 13-05-2013
Dung lượng: 55.6 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Đào Phú Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 13-05-2013
Dung lượng: 55.6 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán10NC (2012-2013)
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề -
Mạch KTKN
Mức nhận thức
Cộng
1
2
3
4
Bất phương trình – Hệ bpt – pt và bpt quy về bật 2
2
1
1
1,5
1
1,5
4
4
Thống kê
2
1
2
1
Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt
1
1
1
1
Phương trình đường thẳng – pt đường tròn – Elip – Hypebol - Parabol
2
1
2
2
1
1
5
4
Tổng
6
3
2
2,5
3
3,5
1
1
12
10
Mô tả chi tiết:
Trắc nghiệm (3đ): 6 câu (có trộn)
2 câu Giải bpt tích, bpt bậc 2
2 câu Thống kê: Tìm Mốt, Số trung vị
1 câu Xác định pt đường tròn
1 câu Xác định yếu tố cơ bản của (E)
Tự luận (7đ):
Câu 1: (3đ)
Giải bpt Dạng thương
Giải bpt căn thức
Câu 2: (1đ)
Cm Đẳng thức lượng giác
Câu 3:Hình học (3đ)
Viết pt đường thẳng, viết pt đường tròn, tìm tọa độ điểm
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2012-2013
Môn: TOÁN – Lớp 10 NC
Thời gian làm bài: 90 phút
đề thi 001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm.
Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình: là:
A. B.
C. D.
Câu 2: Bất phương trình có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 3: Điều tra số con của mỗi gia đình trong khu phố A, nhân viên điều tra ghi được bảng sau:
Giá trị (số con)
0
1
2
3
4
5
Tần số (số gia đình)
10
11
24
12
2
1
Mốt của số con trong các gia đình là:
A. 0 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 4: Điều tra số con của mỗi gia đình trong khu phố A, nhân viên điều tra ghi được bảng sau:
Giá trị (số con)
0
1
2
3
4
5
Tần số (số gia đình)
10
11
24
12
2
1
Số trung vị của mẫu các số con là:
A. 1,5 B. 2,5 C. 3 D. 2
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn:
A. B.
C. D.
Câu 6: Cho elip (E) có phương trình chính tắc: và cho các mệnh đề:
(I) (E) có trục lớn bằng 1; (II) (E) có trục nhỏ bằng 4;
(III) (E) có tiêu điểm ; (IV) (E) có tiêu cự bằng .
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. (I) B. (II) và (IV) C. (I) và (III) D. (IV)
II. PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm.
Câu 1:(3 điểm)
Giải bất phương trình:
Câu 2: (1 điểm) Chứng minh:
2) Hình học: (3 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm và đường thẳng (:
a) Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc (
b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc (
c) Tìm tọa độ điểm B thuộc ( sao cho đường thẳng AB và ( hợp với nhau góc
-----------------------------------------------
----------- HẾT ---------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán10NC (2012-2013)
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề -
Mạch KTKN
Mức nhận thức
Cộng
1
2
3
4
Bất phương trình – Hệ bpt – pt và bpt quy về bật 2
2
1
1
1,5
1
1,5
4
4
Thống kê
2
1
2
1
Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt
1
1
1
1
Phương trình đường thẳng – pt đường tròn – Elip – Hypebol - Parabol
2
1
2
2
1
1
5
4
Tổng
6
3
2
2,5
3
3,5
1
1
12
10
Mô tả chi tiết:
Trắc nghiệm (3đ): 6 câu (có trộn)
2 câu Giải bpt tích, bpt bậc 2
2 câu Thống kê: Tìm Mốt, Số trung vị
1 câu Xác định pt đường tròn
1 câu Xác định yếu tố cơ bản của (E)
Tự luận (7đ):
Câu 1: (3đ)
Giải bpt Dạng thương
Giải bpt căn thức
Câu 2: (1đ)
Cm Đẳng thức lượng giác
Câu 3:Hình học (3đ)
Viết pt đường thẳng, viết pt đường tròn, tìm tọa độ điểm
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2012-2013
Môn: TOÁN – Lớp 10 NC
Thời gian làm bài: 90 phút
đề thi 001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm.
Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình: là:
A. B.
C. D.
Câu 2: Bất phương trình có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 3: Điều tra số con của mỗi gia đình trong khu phố A, nhân viên điều tra ghi được bảng sau:
Giá trị (số con)
0
1
2
3
4
5
Tần số (số gia đình)
10
11
24
12
2
1
Mốt của số con trong các gia đình là:
A. 0 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 4: Điều tra số con của mỗi gia đình trong khu phố A, nhân viên điều tra ghi được bảng sau:
Giá trị (số con)
0
1
2
3
4
5
Tần số (số gia đình)
10
11
24
12
2
1
Số trung vị của mẫu các số con là:
A. 1,5 B. 2,5 C. 3 D. 2
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn:
A. B.
C. D.
Câu 6: Cho elip (E) có phương trình chính tắc: và cho các mệnh đề:
(I) (E) có trục lớn bằng 1; (II) (E) có trục nhỏ bằng 4;
(III) (E) có tiêu điểm ; (IV) (E) có tiêu cự bằng .
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. (I) B. (II) và (IV) C. (I) và (III) D. (IV)
II. PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm.
Câu 1:(3 điểm)
Giải bất phương trình:
Câu 2: (1 điểm) Chứng minh:
2) Hình học: (3 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm và đường thẳng (:
a) Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc (
b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc (
c) Tìm tọa độ điểm B thuộc ( sao cho đường thẳng AB và ( hợp với nhau góc
-----------------------------------------------
----------- HẾT ---------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







TRAO ĐỔI Ý KIẾN