Khách đến chơi nhà

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên học tập

    Mừng bạn ghé thăm

    1 khách và 0 thành viên

    MỜI BẠN CHỌN PHẦN MỀM

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Thầy Đào Phú Hùng)

    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    TRANG TỰ HỌC SỐ 1
    ++ MỜI BẠN BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TRỞ VỀ ĐẦU TRANG++

    Chào mừng bạn đến với trang tự học Trưng Vương Quy Nhơn

    Bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Trang web về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 12-K2-Số35

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trưng Vương Quy Nhơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:41' 26-03-2012
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC HỌC KÌ 2 Năm học 2010-2011
    TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC MÔN THI: TOÁN – lớp 12
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu 1 (2,5đ). a) Tìm nguyên hàm: A = .
    b) Tính tích phân: 
    Câu 2 (1,0đ). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
    , x = 1, x = e và trục Ox.
    Câu 3 (1,5đ). a) Giải phương trình sau trên tập số phức: 
    b) Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức sao cho
     là số ảo.
    Câu 4 (2,0đ). Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 3; 0), mặt phẳng (P): x + y + 2z + 1= 0
    và mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x +4y –6z +8 = 0.
    a) Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P) .
    b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) .

    II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần A hoặc phần B
    Theo chương trình chuẩn
    Câu 5A. a) Tìm môđun của số phức .
    b) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: , điểm M(1;2;1) và mặt
    phẳng (P): x + y – 2z +3 = 0. Lập phương trình tham số đường thẳng qua M, song song
    với mp(P) và vuông góc với d.

    Theo chương trình nâng cao
    Câu 5B. a) Giải phương trình  (x ( ().
    b) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng () :  và hai
    đường thẳng ( ) :  , ( ) : 
    Viết phương trình đường thẳng () song song với mặt phẳng (), cắt đường thẳng
    () và ( ) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3

    -------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

    Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . , SBD:. . . . . . . . . .






    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12
    Câu, ý
    Nội dung
    Điểm
    
    1,a
    A = 
    1,0

    
    1,b
    Tính tích phân 
    + + 
    + Tính I1:  Đặt 
    
    + Tính I2: I2 = 
    Đặt 
    Đổi cận: .
    Suy ra: .
    + Kết quả: .

    1,5



    0,25



    0,25


    0,25





    0,25



    0,25


    0,25


    
    2
    Diện tích giới hạn bởi các đường , x = 1, x = e và trục Ox.
    Diện tích cần tính là S = 
    Với mọi x thuộc [1;e], ta có 
    Đặt 
     S = 
    1,0


    0,25


    0,25



    0,25

    0,25
    
    3,a
    Giải phương trình sau trên tập số phức: 
    + Δ’ = – 9 = (3i)2.
    + Phương trình có hai nghiệm x1 = 2 + 3i; x2 = 2 – 3i.
    1,0
    0,5
    0,5
    
    3,b
    Tìm tập hợp điểm biểu diễn số z sao cho  là số ảo.
    Đặt  Khi đó, điểm M(x; y) là điểm biểu diễn z.
    Với ta có
    
    Ta có  là số ảo khi và chỉ khi phần thực triệt tiêu
    
    Kết luận: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm  bán kính  bỏ đi điểm 
    0,5








    0,25








    0,25
    
    4,a
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓