Khách đến chơi nhà

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên học tập

    Mừng bạn ghé thăm

    2 khách và 0 thành viên

    MỜI BẠN CHỌN PHẦN MỀM

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Thầy Đào Phú Hùng)

    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    TRANG TỰ HỌC SỐ 1
    ++ MỜI BẠN BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TRỞ VỀ ĐẦU TRANG++

    Chào mừng bạn đến với trang tự học Trưng Vương Quy Nhơn

    Bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Trang web về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 10cb-k2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Phú Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:48' 13-05-2013
    Dung lượng: 39.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người

    Sở GD-ĐT Bình Định
    Trường THPT Trưng Vương

    Mã đề 132
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học 2012-2013
    MÔN: TOÁN 10
    (Thời gian 90 phút không kể phát đề)
    
    
    TRẮC NGHIỆM :( 3đ)
    Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 5x + 6 < 0 là:
    A. (-∞;-3)((-2;+∞) B. (-1;6 C. (-∞;-1)((6;+∞) D. (-3;-2)

    Câu 2: Một cửa hàng bán quần áo đã thống kê số áo sơ mi nam của hãng P bán được trong một tháng theo cở khác nhau và có được bảng số liệu sau:
    Cở áo
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    
    Số áo bán được
    15
    18
    36
    40
    15
    6
    
    Mốt của bảng số liệu trên là:
    A. 36 B. 38 C. 39 D. 40
    Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình (x-2)( x+5x +6 ) > 0 là :
    A. S=(-3;2) ( 3;+∞) B S=(-3;-2) ( 1;+∞) C. S=(-3;-2) ( 2;+∞)
    D. S=(-3;-2) ( 3;+∞)
    Câu 4:
    Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán (thang điểm10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây:
    Điểm
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    
    Tần số
    1
    1
    3
    5
    8
    13
    19
    24
    14
    10
    2
    N = 100
    
     Số trung vị của bảng phân bố tần số trên.là
    A . 6.5 B.6.4 C. 7.5 D. 7.2
    Câu 5 :Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn x2 + y2 -2x -6y -6 = 0 là :
    A)  B)  C)  D) 
    Câu 6: Cho (E): .và đường thẳng  : y + 3 = 0 .tích khoảng cách từ hai tiêu điểm của ( E) đến đường thẳng  bằng giá trị nào sau đây :
    A. 16 B. 9 . C. 81 D. 7
    B) TỰ LUẬN : ( 7 đ).

    Câu I: ( 3 điểm ) Giải các bất phương trình sau:
    (1đ) .
    (2đ) Giải bất phương trình 
    Câu II : (3điểm). Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 0) và B(-2 ; 9).
    1) (1đ) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua hai điểm A và B.
    2)(2đ) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2 ; 7) và tiếp xúc với đường thẳng 
    Câu III : (1điểm) Chứng minh đẳng thức : .

    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI HỌC KÌ II- MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC
    2012-2013
    B) TỰ LUẬN :

    CÂU

    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    I
    (3đ)
    a(1đ)
    
     


    Lập bảng xét dấu đúng
    S=( - ∞; -2)  [1;3] (5; +∞)

     0,5
    0,5


    
    
    b(2đ)
     (


     ( 

    1

    1

    
    II
    (3đ)
    a)(1đ)
    + Đường thẳng  có VTCP   VTPT 
    + Đường thẳng  đi qua A(1 ; 0) nhận vectơ pháp tuyến  nên có PT: 3( x – 1) + 1(y – 0) = 0
    : 3x + y – 3 = 0
    0,5

    0,25
    0,25
    
    
    b)(2đ)
    + Pt đường tròn có tâm I(a;b) và bán kính R có dạng 
    + Vì đường tròn có tâm I(2; 7) và tiếp xúc với : 3x + y-3=0 nên ta có bán kính 
    + Kết luận: Phương trình đường tròn cần tìm là: .
    0,5


    0,5

    0,5

    0,5
    
    
    Câu III (1đ)
    VT=
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓