Khách đến chơi nhà

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên học tập

    Mừng bạn ghé thăm

    1 khách và 0 thành viên

    MỜI BẠN CHỌN PHẦN MỀM

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Thầy Đào Phú Hùng)

    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    TRANG TỰ HỌC SỐ 1
    ++ MỜI BẠN BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TRỞ VỀ ĐẦU TRANG++

    Chào mừng bạn đến với trang tự học Trưng Vương Quy Nhơn

    Bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Trang web về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    hợp kim

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Hưng (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:08' 26-10-2010
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 829
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 19 :
    HỢP KIM
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung và riêng nào? Nguyên nhân của tính chất vật lí đó?
    Tính chất vật lí chung
    Có tính dẻo
    Dẫn điện
    Dẫn nhiệt
    Có ánh kim
    Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng kim loại
    Tính chất vật lí riêng
    Khối lượng riêng
    Nhiệt độ nóng chảy
    Tính cứng
    Tính chất vật lí riêng của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do, bán kính, điện tích, khối lượng của ion kim loại và kiểu mạng tinh thể kim loại.
    Bài 19 : HỢP KIM
    I - Khái niệm
    Vàng nguyên chất
    Bạc nguyên chất
    Hợp kim siêu cứng
    Fe-Co
    Thép inoc
    Fe-Cr-Mn
    Hợp kim đồng
    80 %Cu- 20%Ni
    Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
    Sắt nguyên chất
    VD: - H?p kim s?t Fe-C
    - H?p kim d?ng Cu-Ni
    - Thộp inoc Fe-Cr-Mn
    Bài 19 : HỢP KIM
    II - Tính chất
    a. Tính chất vật lí và cơ học
    - Tính chất vật lí và cơ học của hợp kim khác nhiều với tính chất của các đơn chất.
    + Hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn các kim loại thành phần
    + Hợp kim cứng hơn các kim loại thành phần
    + Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn các kim loại thành phần
    Ví dụ: Ag Au Au( 70%) – Ag (30%)
    Tnc 960,50C 10630C 10500C
    Ví dụ: NI Cu Ni(80%) – Cu(20%)
    Tnc 14550C 10230C 13700C

    II - Tính chất
    a. Tính chất vật lí và cơ học.
    * Giải thích:
    - Tính dẫn điện dẫn nhiệt của hợp kim giảm so với kim loại thành phần vì trong hợp kim còn có liên kết cộng hóa trị dẫn đến mật độ electron tự do giảm đi đáng kể.
    - Hợp kim có độ cứng cao hơn là do có sự thay đổi về cấu tạo mạng tinh thể, thay đổi về thành phần của ion trong mạng tinh thể.
    b. Tính chất hoá học.
    Câu 2 : Cho 5,9 gam hợp kim Cu - Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
    Tính thành phần phần trăm về khối lượng của Al trong mẫu hợp kim trên?
    Đáp án. 45,76%
    Hợp kim có nhiều tính chất hoá học tương tự tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim.
    Bài 19 : HỢP KIM
    I. Khái niệm.
    II. Tính chất.
    a. Tính chất vật lí và cơ học.
    - Tính chất vật lí và cơ học của hợp kim khác nhiều với tính chất của các đơn chất.
    + Hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn các kim loại thành phần
    + Hợp kim cứng hơn các kim loại thành phần
    + Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn các kim loại thành phần
    b. Tính chất hoá học.
    Hợp kim có nhiều tính chất hoá học tương tự tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim.
    Bài 19 : HỢP KIM
    III - Ứng dụng
    Hợp kim đồng
    Cu-Ni
    Hợp kim electron
    Mg – Al
    III - Ứng dụng
    Thép inoc
    Fe-Cr-Mn
    HỢP KIM SIÊU CỨNG
    W-Co-Cr-Fe
    Thép đặc biệt
    Ni-Cr
    Thép thường
    Fe-C
    Bài 19 : HỢP KIM
    III - Ứng dụng
    Thép thường
    Fe-C
    Thép không gỉ
    Fe-C-Cr-Ni
    Bài 19 : HỢP KIM
    III - Ứng dụng
    Fe - Cr - Mn
    W-Co-Cr
    Au - Cu
    Al-Cu-Mn-Mg
    Cu-Ni
    Al-Mg-Si-Fe
    Al-Mg-Zn-Mn
    Không bị ăn mòn
    Dụng cụ y tế, dụng cụ làm bếp.
    Cứng hơn vàng
    Rất cứng ở mọi nhiệt độ.
    Chế tạo lưỡi dao cắt gọt kim loại
    Dùng đúc tiền, làm đồ trang sức, ngòi bút máy.
    Bền, nhẹ.
    Chế tạo máy bay, ôtô, xe lửa....
    Cứng hơn đồng, khó bị oxi hoá.
    Đúc chân vịt tàu biển.
    Điện trở nhỏ, dai bền.
    Dây dẫn điện cao thế...
    Nhẹ, bền đối với va chạm và nhiệt độ.
    Chế tạo tàu vũ trụ, vệ tinh...
    Bài 19 : HỢP KIM
    I. Khái niệm.
    II. Tính chất.
    a. Tính chất vật lí và cơ học.
    - Tính chất vật lí và cơ học của hợp kim khác nhiều với tính chất của các đơn chất.
    + Hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn các kim loại thành phần
    + Hợp kim cứng hơn các kim loại thành phần
    + Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn các kim loại thành phần
    b. Tính chất hoá học.
    Hợp kim có nhiều tính chất hoá học tương tự tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim.
    III. Ứng dụng.


    Củng cố bài học
    Câu 1 : Giải thích tại sao trong thực tế chúng ta thường chế tạo các dụng cụ, máy móc bằng hợp kim?
     
    Gửi ý kiến