Khách đến chơi nhà

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên học tập

    Mừng bạn ghé thăm

    8 khách và 0 thành viên

    MỜI BẠN CHỌN PHẦN MỀM

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Thầy Đào Phú Hùng)

    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    TRANG TỰ HỌC SỐ 1
    ++ MỜI BẠN BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TRỞ VỀ ĐẦU TRANG++

    Chào mừng bạn đến với trang tự học Trưng Vương Quy Nhơn

    Bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Trang web về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Địa 12-k1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Phú Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:06' 26-12-2012
    Dung lượng: 10.2 KB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Giáo dục – Đào tạo Bình Định
    Trường THPT Trưng Vương

    ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2012 – 2013
    Môn Địa Lý Lớp 12
    Thời gian làm bài 45 phút
    
    
    A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7 điểm)

    Câu 1: (3 điểm)Nêu đặc điểm thiên nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam.

    Câu 2: (4 điểm)Cho bảng số liệu sau:
    Sự đa dạng thành phần loài và sự suy giảm số loài thực vật,động vật.
    Số lượng loài
    Thực vật
    Thú
    Chim
    Bò sát lưỡng cư
    Cá
    
    Số lượng loài đã biết
    14 500
    300
    830
    400
    2550
    
    Số lượng loài đã mất dần
    500
    96
    57
    62
    90
    
    Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng
    100
    62
    29
    -
    -
    
    
    a)Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện sự đa dạng thành phần loài và sự suy giảm số lượng loài sinh vật nước ta.
    b)Từ biểu đồ và kiến thực đã học rút ra hận xét và giải thích.

    B.PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)Thí sinh được chọn 1 trong 2 câu sau:

    Câu 3.a.Dựa vào atlat địa lí hãy cho biết các ngọn núi sau có độ cao bao nhiêu và nằm ở khu vực địa hình vùng núi nào?
    Tên ngọn núi
    Độ cao
    (m)
    Khu vực địa hình vùng núi
    
    Phan Xi Păng
    
    
    
    Khoan La San
    
    
    
    Yên Tử
    
    
    
    Pu Xai Lai Leng
    
    
    
    Rào Cỏ
    
    
    
    Lang Bi An
    
    
    
    
    Câu 3.b.Trình bày sự khác biệt của đai nhiệt đới gió mùa và đai ôn đới gió mùa trên núi.
    ( Thí sinh được sử dụng atlat địa lí khi làm bài)



    SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I (Năm 2012-2013)
    TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG Môn :Địa lí Thời gian :45’
    A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7 điểm)
    Câu 1: (3đ).Mỗi khu vực lãnh thổ 1,5 điểm,nếu thiếu 1 yếu tố trừ 0,5 điểm
    Đặc điểm tự nhiên
    Phần lãnh thổ phía Bắc
    Phần lãnh thổ phía Nam
    
    Giới hạn
    Từ dãy Bạch Mã trở ra
    Từ dãy Bạch Mã trở vào
    
    Khí hậu
    Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh,2-3 tháng <180C,biên độ nhiệt trung bình năm lớn
    Cận xích đạo gió mùa,nền nhiệt cao >250C,không có tháng nào dưới 200C,biên độ nhiệt năm nhỏ
    
    Cảnh quan:
    + Thực vật

    +Động vật
    Đới rừng nhiệt đới gió mùa
    Nhiệt đới chiếm ưu thế,ngoài ra còn có rau ôn đới
    Thú có lông dày:gấu,chồn..
    Đới rừng cận xích đạo gió mùa
    Các loài chịu hạn và rụng lá,rừng thưa nhiệt đới khô
    Thú lớn: voi,hổ,báo,trăn,rắn,cá sáu..
    
    *Nếu học sinh trình bày riêng từng vùng đúng vẫn được điểm tối đa.
    Câu 2: (4 đ)
    a) Biểu đồ cột chồng 2 điểm
    +Nếu biểu đồ thiếu từ 2 yếu tố trở lên trừ 0,5 điểm:tên,chú giải,số liệu tổng đầu cột..
    b)Nhận xét: (1 đ)
    -Tài nguyên sinh vật nước ta khá phong phú , đa dạng (số liệu):0,5 đ
    -Tài nguyên sinh vật nước ta ngàu càng suy giảm nghiêm trọng (số liệu): 0,5đ
    +Giải thích: 1đ
    -Tác động con người làm thu hẹp diện tích rừng,khai thác quá mức,săn bắn động vật quý hiếm..(0,5đ)
    -Môi trường nước cửa sông và ven biển bị ô nhiễm ..(0,5đ)
    B.PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm).
    Câu 3.a.
    Tên ngọn núi
    Độ cao (m)
    Khu vực địa hình vùng núi
    
    Phan Xi Păng
    3143
    Tây Bắc
    
    Khoan La San
    1853
    Tây Bắc
    
    Yên Tử
    1068
    Đông Bắc
    
    Pu Xai Lai Leng
    2711
    Trường Sơn bắc
    
    Rào Cỏ
    2235
    Trường Sơn bắc
    
    Lang Bi An
    2167
    Trường Sơn Nam
    
    Câu 3.b
    Thành phần tự nhiên
    Đai nhiệt đới gió mùa
    Đai ôn đới gió mùa trên núi
    
    Độ cao
    +Miền Bắc:600-700m
    +Miền Nam:900-1000m
    Trên 2600m
    
    Đặc điểm khí hậu
    Khí hậu nhiệt đớin,nhiệt độ trung bình tháng trên 250C,độ ẩm thay đổi từ khô hạn đến ẩm ướt
    Khí hậu
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓